Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 30
Hôm nay 45
Hôm qua 25
Trong tuần 297
Trong tháng 915
Tổng cộng 32,268

QUY TRÌNH KIỂM VI SINH NEOGEN VIETNAM

Mô tả: TPC (TỔNG VI SINH HIẾU KHÍ), E.COLI, SALMONELLA, COLIFORM, LISTERIA, STAPHYLOCOCCUS, ENTERO, VIBRIO, NẤM MEN, NẦM MỐC
ISO 4833:2003, ISO 6222: 1999, ISO 4832:2006, ISO 4831 - 2006, ISO 9308-1: 2000 / TCVN 6187:2009, ISO 9309-1990 / TCVN 6187-2006, ISO 7251:2005, ISO 16649:2001, ISO 6887, ISO 8199, ISO 9309-2000 / TCVN 6187-2009, ISO 9309-1990 / TCVN 6187-2006, NMKL 125-2005, ISO 21567:2004, ISO 6579:2002, NMKL 144: 2005, ISO 6888:1999, ISO 6888:2004, ISO 21527:2008
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: NEOGEN - MỸ
Ngày đăng: 04-12-2013

Chi tiết sản phẩm

1. QUY TRÌNH PHA LOÃNG MẪU
QUY TRÌNH PHA LOÃNG MẪU   Code MERCK NEOGEN
Saline peptone water SPW (Maximum reocevery Diluent)   1.125.350.500  
Buffer peptone water   1.072.280.500  
2. DANH MỤC HÓA CHẤT KIỂM TPC - TỔNG VI SINH HIẾU KHÍ
TRONG THỰC PHẨM - ISO 4833:2003   Code MERCK NEOGEN
Saline peptone water SPW (Maximum reocevery Diluent)   1.125.350.500  
Plate Count Agar (PCA)   1.054.630.500  
       
TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC ISO 6222: 1999      
Saline peptone water SPW (Maximum reocevery Diluent)   1.125.350.500  
Yeast extract agar – YEA   1.131.160.500  
3. DANH MỤC HÓA CHẤT KIỂM COLIFORM 
TRONG THỰC PHẨM ISO " PHƯƠNG PHÁP ĐỖ ĐĨA": ISO 4832:2006 NEOGEN
Saline peptone water (Maximum reocevery medium) SPW 1.125.350.500  
Violet Red Bile Agar VRB 1.014.060.500  
Brillant-green 2 %-Bile Broth (Brila broth) BGBL 1.054.540.500  
       
COLIFORM PHƯƠNG PHÁP NHIỀU ỐNG "KỸ THUẬT MPN" : ISO 4831 - 2006
Saline peptone water (Maximum reocevery medium) SPW 1.125.350.500  
Lauryl Sulfate Broth LSB (LST) 1.102.660.500  
Brillant-green 2 %-Bile Broth (Brila broth) BGBL 1.054.540.500  
       
TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC ISO 9308-1: 2000 / TCVN 6187:2009  
Lactose TTC agar TTC 7 1,07680,0500  
Tryptone Soya agar – TSA TSA 1,05458,0500  
Thuốc thử Kovacs’   1,09293,0100  
Tryptone water   1,10859,0500  
COLIFORM CHỊU NHIỆT TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC  NEOGEN
ISO 9309-1990 / TCVN 6187-2006 "PP Đếm Khuẩn lạc MPN"
Pha loãng mẫu theo ISO 8199      
Lactose Broth "Chọn 1 trong 3"--> Ủ 21h   1.076.610.500  
MacConkey Broth "Chọn 1 trong 3"--> Ủ 21h   1.053.960.500  
Lauryl Tryptone Broth "Chọn 1 trong 3"--> Ủ 21h   1.106.870.500  
KQ âm tính --> Ủ 48h --> Sinh Khí ( KQ Dương tính cho qua)  
EC medium (EC Broth) --> 24h--> Sinh Khí   1.107.650.500  
Tryptone water --> 24h   1.108.590.500  
Kiểm tra sinh hóa  
    + Sinh Khí      
 + Bactident Oxidase (+)   1.113.500.001  
4. DANH MỤC HÓA CHẤT KIỂM E.COLI (ESCHERICHIA COLI)
ESCHERICHIA COLI TRONG THỰC PHẨM ISO 7251:2005 " KỸ THUẬT MPN" NEOGEN
Pha loãng ISO 6887      
Saline peptone water (maximum recovery diluent) SPW 1.125.350.500  
Lauryl Sulfate broth --> 24-48h --> Sinh hơi LSB(LST) 1.102.660.500  
EC Broth --> 24-48h --> Sinh hơi EC 1.107.650.500  
Peptone water (Tryptone water)--> 48h   1.108.590.500  
Kiểm tra Indole      
 + Kovac's indole (+)   1.092.930.100  
 + Bactident indole (+)   1.113.500.001  
KIỂM NHANH 24H - ESCHERICHIA COLI TRONG THỰC PHẨM  NEOGEN
ISO 16649:2001 " ĐẾM KHUẨN LẠC"
Pha loãng theo ISO 6887      
Saline peptone water (Maximum reocevery medium) SPW 1.125.350.500  
Tryptone bile X-glucuronide agar --> 21H TBX 1.161.220.500  
Đếm trực tiếp trên đĩa      
E.COLI TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC ISO 9309-2000 / TCVN 6187-2009 NEOGEN
Pha loãng theo ISO 8199 và ISO 6887      
Tryptic Soy Agar --> 4-5h TSA 1.054.580.500  
Chromocult TBX --> 19-20h TBX 1.161.220.500  
Kiểm tra sinh hóa      
 + Kovac's indole (+)   1.092.930.100  
 + Bactident indole(+)   1.113.500.001  
E.COLI CHỊU NHIỆT TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC  NEOGEN
ISO 9309-1990 / TCVN 6187-2006 "PP Đếm Khuẩn lạc MPN"
Pha loãng mẫu theo ISO 8199      
Lactose Broth "Chọn 1 trong 3"--> Ủ 21h   1.076.610.500  
MacConkey Broth "Chọn 1 trong 3"--> Ủ 21h   1.053.960.500  
Lauryl Tryptone Broth "Chọn 1 trong 3"--> Ủ 21h   1.106.870.500  
KQ âm tính --> Ủ 48h --> Sinh Khí ( KQ Dương tính cho qua)  
EC medium (EC Broth) --> 24h--> Sinh Khí   1.107.650.500  
Tryptone water --> 24h   1.108.590.500  
Kiểm tra sinh hóa  
    + Sinh Khí      
 + Bactident Indole (+)   1.113.500.001  
 + Kovac's Indole (+)   1,09293,0500  
PHÂN BIỆT E.COLI VÀ COLIFORM CHỊU NHIỆT Neogen
 TRONG THỰC PHẨM : NMKL 125-2005
Saline peptone water (Maximum reocevery medium) SPW 1.125.350.500  
Tryptone soya agar --> 1-2h TSA 1,05458,0500  
Violet Red Bile Agar --> 24h VRB 1.014.060.500  
TH1: KHẲNG ĐỊNH COLIFORM      
EC broth --> 24h --> Sinh Khí EC 1.107.650.500  
TH2: KHẲNG ĐỊNH E.COLI      
EC Broth --> 24h -->Dương tính      
Tryptone broth --> 24h   1.105.890.500  
 + Aceton, Chloroform 2-3 giọt      
+ Thuốc thử Kovac's indole (+)      
5. KIỂM NHANH E.COLI VÀ COLIFORMS TRONG 24H
6. DANH MỤC HÓA CHẤT KIỂM SHIGELLA spp
SHIGELLA spp TRONG THỰC PHẨM ISO 21567:2004 NEOGEN
Shigella Broth + Novobiocin --> 18h " Chọn 1 trong 2"   M1326  
GN Enrichment Broth acc. to HAJNA --> 18h " Chọn 1 trong 2" 1.107.560.500  
Thêm 0,5 µg/ml of novobiocin      
Cấy trên 3 môi trường cùng thời điểm --> 22h      
 + MacConkey MC 1.054.650.500  
 + XLD Agar XLD 1.052.870.500  
 + hektoen Enteric Agar HE 1.116.810.500  
Nutrient agar --> 24h " Chọn 1 trong 2" NA 105.450.500  
Trypic Soy Agar --> 18h " Chọn 1 trong 2" TSA    
Kiểm tra sinh hóa       
Triple Sugar Iron Agar (-): Glucose; H2S (-) TSI 1.039.150.500  
L-Lysine decarboxylase (-)   1.057.000.100  
Ure (-)      
Indole (-)      
 + Tryptone (peptone from casein)      
 + Kovac's indole      
6. DANH MỤC HÓA CHẤT KIỂM SALMONELLA
SALMONELLA spp TRONG THỰC PHẨM ISO 6579:2002 NEOGEN
Buffered Peptone Water -->18h BPW 1.072.280.500  
Rappaport-VASSILIADIS Broth --> 24h " Chọn 1 trong 2" RVs 1.077.000.500  
Muller Kaufmann Tetrathionate-novobiocin --> 24h " Chọn 1 trong 2" MKTTn 1.058.780.500  
Hektoen enteric agar --> 24h " Chọn 1 trong 3": Có màu XANH      
Brilliant-green Phenol-red Lactose Sucrose --> Chọn 1 trong 3": Có màu XANH      
Xylose Lysine Deoxycholate Agar --> 24h " Chọn 1 trong 3": Có Màu Đỏ XLD 1.052.870.500  
Nutrient agar --> 24h " Chọn 1 trong 2"   1.054.500.500  
Trypic Soy Agar --> 18h " Chọn 1 trong 2" TSA    
Kiểm tra sinh hóa --> 24h      
Triple Sugar Iron Agar (+): Glucose--> 95%; H2S (+)--> 92% TSI 1.039.150.500  
L-Lysine decarboxylase (+) -->97% LDC 1.057.000.100  
Ure (-) --> 99%      
Indole (-) --> 99%       
 + Tryptone (peptone from casein)      
 + Kovac's indole      
Thử nghiệm thêm kháng huyết thanh khi cần thiết      
 Kháng huyết thanh Salmonella O đa giá   Pasteur  
 Kháng huyết thanh Salmonela H đa giá   Pasteur  
 Kháng huyết thanh Sallmonella Vi   Pasteur  
7. DANH MỤC HÓA CHẤT KIỂM ENTEROBACTERIACEAE
ENTEROBACTERIACEAE TRONG THỰC PHẨM THEO NMKL 144: 2005 NEOGEN
Saline peptone water (Maximum reocevery Diluent) SPW 1.12535.0500  
Violet Red Bile Dextrose Agar = VRBG VRBD 1.10275.0500  
Tryptone soya Agar TSA 1.054.580.500  
Oxidase regent   1.13300.0001  
8. DANH MỤC HÓA CHẤT KIỂM STAPHYLOCOCCUS
STAPHYLOCOCCUS TRONG THỰC PHẨM ISO 6888:1999 NEOGEN
Mẫu --> pha loãng theo ISO 6887 "Saline Peptone water" SPW 1.12535.0500  
Baird Parker --> 24h BP 1,05406,0500  
BHI --> 24h BHI 1104930500  
Test sinh hóa = Rabbit plasma   1133060001  
 + Coagulase (+)      
       
STAPHYLOCOCCUS TRONG THỰC PHẨM ISO 6888:2004 NEOGEN
Mẫu --> pha loãng theo ISO 6887 "Saline Peptone water"  SPW 1.12535.0500  
Giolitti and Cantoni broth --> 24h   1.106.750.500  
Baird parker --> 24h  BP 1054060500  
BHI --> 24h  BHI 1104930500  
Test sinh hóa = Rabbit plasma   1133060001  
 + Coagulase (+)      
9. DANH MỤC HÓA CHẤT KIỂM NẤM MEN - NẤM MỐC
PP ĐẾM NẤM MEN - NẤM MỐC ISO 21527:2008   NEOGEN
(MẪU CÓ HOẠT TÍNH NƯỚC > 0.95)  
Saline peptone water SPW (Maximum reocevery Diluent)   1.12535.0500  
Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar (DRBC)   1.00466.0500  
Dichloran Glycerol Agar (DG18)   1.00465.0500